字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

作息

zuòxī

làm và nghỉ; lịch sinh hoạt

Gặp trong câu

学生要合理安排自己的作息。

xuéshēng yào hélǐ ānpái zìjǐ de zuòxī

Học sinh cần sắp xếp lịch sinh hoạt của mình hợp lý.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.