字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

打针

dǎzhēn

tiêm hoặc được tiêm

Gặp trong câu

他连看医生都怕,打针就更不用说了。

tā lián kàn yīshēng dōu pà dǎzhēn jiù gèng bù yòng shuō le

Đến gặp bác sĩ anh ấy còn sợ, tiêm thì càng khỏi phải nói.

Các chữ trong từ