字舟Zizhou
针
Học chữ · Cấp 4

针 / 針

PinyinzhēnHán Việtchâm
Danh từ

kim

7 nétBộ 钅Cấp 47 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 针 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 针

6 từ
打针dǎ∥zhēntiêm hoặc được tiêm
方针fāngzhēnchính sách
针对zhēnduìnhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
针灸zhēnjiǔchâm cứu
指南针zhǐnánzhēnla bàn
针锋相对zhēnfēng-xiāngduìđối đầu gay gắt với nhau; ăn miếng trả miếng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 7 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
针Số nét7 nét.
針phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.