字舟Zizhou
打
Học chữ · Cấp 1

打

Pinyindǎ / dáHán Việtđả / tá
Động từLượng từ

đánh; gọi điện; chơi bóng · tá; 12 (lượng từ)

5 nétBộ 手Cấp 1Viết cấp 146 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

dǎĐộng từ · Cấp 1

đánh; gọi điện; chơi bóng

dáLượng từ · Cấp 4

tá; 12 (lượng từ)

dǎGiới từ · Cấp 5

đánh

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 打

10 từ
打车dǎ∥chēbắt taxi; gọi xe
打开dǎ∥kāimở
打球dǎ qiúchơi bóng
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
打工dǎ∥gōnglàm công việc tạm thời hoặc không chính thức
打算dǎ·suàndự định
打印dǎyìnin; in ra
打破dǎ∥pòlàm vỡ; đập vỡ
打听dǎtinghỏi thăm
打败dǎbàiđánh bại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 5 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
打Số nét5 nét.