字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

大赛

dàsài

cuộc thi lớn; giải đấu lớn

Gặp trong câu

这次大赛参加的人很多,数量符合规定吗?

zhè cì dàsài cānjiā de rén hěn duō shùliàng fúhé guīdìng ma

Cuộc thi lần này có rất nhiều người tham gia, số lượng có phù hợp quy định không?

这是参加大赛需要的证。

zhè shì cānjiā dàsài xūyào de zhèng

Đây là giấy tờ cần thiết để tham gia cuộc thi.

Các chữ trong từ