字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

低温

dīwēn

nhiệt độ thấp

Gặp trong câu

低温不仅影响交通,而且影响活动安排。

dīwēn bùjǐn yǐngxiǎng jiāotōng érqiě yǐngxiǎng huódòng ānpái

Nhiệt độ thấp không chỉ ảnh hưởng giao thông mà còn ảnh hưởng việc sắp xếp hoạt động.

Các chữ trong từ