字舟Zizhou
低
Học chữ · Cấp 2

低

PinyindīHán Việtđê
Tính từ · Động từ

thấp

7 nétBộ 人Cấp 2Viết cấp 214 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 低 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 低

11 từ
降低jiàngdīgiảm; hạ thấp; hạ xuống
低于dīyúthấp hơn so với
低头dī∥tóucúi đầu
低温dīwēnnhiệt độ thấp
低调dīdiàogiọng thấp
低估dīgūđánh giá thấp; coi nhẹ
低谷dīgǔthung lũng
低价dījiàgiá thấp
低迷dīmímờ mịt
低碳dītànít carbon; low-carb
低下dīxiàđịa vị thấp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 7 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
低Số nét7 nét.