Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 温
气温nhiệt độ không khí
温度nhiệt độ
温暖ấm áp
降温trở nên mát hơn
高温nhiệt độ cao
温和nhẹ nhàng
低温nhiệt độ thấp
常温nhiệt độ phòng
升温trở nên nóng
水温nhiệt độ nước
体温nhiệt độ
温泉suối nước nóng
ấm; âm ấm · hâm nóng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 气温, 温度, 温暖. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.