字舟Zizhou
温
Học chữ · Cấp 2

温 / 溫

PinyinwēnHán Việtôn / uẩn

ấm; âm ấm · hâm nóng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 气温, 温度, 温暖. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 水Cấp 2Viết cấp 217 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 温

12 từ
气温qìwēnnhiệt độ không khí
温度wēndùnhiệt độ
温暖wēnnuǎnấm áp
降温jiàng∥wēntrở nên mát hơn
高温gāowēnnhiệt độ cao
温和wēnhénhẹ nhàng
低温dīwēnnhiệt độ thấp
常温chángwēnnhiệt độ phòng
升温shēngwēntrở nên nóng
水温shuǐwēnnhiệt độ nước
体温tǐwēnnhiệt độ
温泉wēnquánsuối nước nóng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 12 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
温Số nét12 nét.
溫phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.