字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

对于

duìyú

đối với; về; liên quan đến

Gặp trong câu

对于儿童,安全很重要。

duìyú értóng ānquán hěn zhòngyào

Đối với trẻ em, an toàn rất quan trọng.

对于这件事,我很认真。

duìyú zhè jiàn shì wǒ hěn rènzhēn

Đối với việc này, tôi rất nghiêm túc.

对于学习,我常与同学一起练习。

duìyú xuéxí wǒ cháng yǔ tóngxué yìqǐ liànxí

Về việc học, tôi thường luyện tập cùng bạn học.

Các chữ trong từ