字舟Zizhou
对
Học chữ · Cấp 1

对 / 對

PinyinduìHán Việtđối
Tính từGiới từ · Động từ

đúng; chính xác · đối với; với; hướng về; đúng

5 nétBộ 寸Cấp 1Viết cấp 137 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

duìTính từ · Cấp 1

đúng; chính xác

duìGiới từ · Động từ · Cấp 2

đối với; với; hướng về; đúng

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 对

10 từ
不对búduìkhông đúng; sai
对不起duìbuqǐxin lỗi; có lỗi với
对话duìhuànói chuyện (với ai đó)
对面duìmiàn(ngồi) đối diện
对待duìdàiđối xử
对方duìfāngngười kia; bên kia; phía bên kia
对手duìshǒuđối thủ
对象duìxiàngmục tiêu; đối tượng
反对fǎnduìphản đối; chống lại
绝对juéduìtuyệt đối; vô điều kiện
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 寸 · 5 nét

寸Bộ thủBộ số 41 trong hệ tra cứu Unicode.
对Số nét5 nét.
對phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.