字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

父亲

fùqīn

cha

Gặp trong câu

父亲在机场待了很久,累得厉害。

fùqīn zài jīchǎng dāi le hěn jiǔ lèi de lìhai

Bố tôi ở sân bay rất lâu, mệt lả đi.

我顺便给父亲拍了一张照片。

wǒ shùnbiàn gěi fùqīn pāi le yī zhāng zhàopiàn

Tiện thể tôi chụp cho bố một tấm ảnh.

父亲坐飞机以后累得厉害。

fùqīn zuò fēijī yǐhòu lèi de lìhai

Sau khi đi máy bay, bố tôi mệt lả đi.

Các chữ trong từ