Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 父
父母cha và mẹ; phụ huynh
父亲cha
父女cha và con gái
父子cha và con trai
师父dùng cho 师傅
祖父ông nội
伯父anh của cha
继父cha dượng
岳父bố vợ, nhạc phụ
cha
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 父母, 父亲, 父女. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.