字舟Zizhou
亲
Học chữ · Cấp 3

亲 / 親

PinyinqīnHán Việtthân / thấn
Tính từ

thân; thân thiết; ruột thịt

9 nétBộ 亠Cấp 3Viết cấp 322 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 亲 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 亲

11 từ
父亲fù·qīncha
母亲mǔ·qīnmẹ
亲切qīnqièthân thiện
亲人qīnrénngười thân thiết
亲自qīnzìđích thân
亲爱qīn’àithân yêu
亲密qīnmìthân mật
亲属qīnshǔhọ hàng
亲眼qīnyǎntận mắt
亲近qīnjìnthân thiết
亲戚qīnqimột người thân
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 亠 · 9 nét

亠Bộ thủBộ số 8 trong hệ tra cứu Unicode.
亲Số nét9 nét.
親phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.