字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

感人

gǎnrén

cảm động; gây xúc động

Gặp trong câu

这两项活动不仅感人,而且很有意思。

zhè liǎng xiàng huódòng bùjǐn gǎnrén érqiě hěn yǒu yìsi

Hai hoạt động này không những cảm động mà còn rất thú vị.

Các chữ trong từ