字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

赶上

gǎnshàng

kịp; đuổi kịp

Gặp trong câu

他赶上了车,并且准时到了学校。

tā gǎnshàng le chē bìngqiě zhǔnshí dào le xuéxiào

Anh ấy đã kịp xe và cũng đến trường đúng giờ.

Các chữ trong từ