字舟Zizhou
上
Học chữ · Cấp 1

上

PinyinshàngHán Việtthượng / thướng
Danh từ · Động từ

trên; lên

3 nétBộ 一Cấp 1Viết cấp 187 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 上 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 上

11 từ
车上chē shangtrên xe; ở trên xe
地上dìshangtrên mặt đất; trên sàn
关上guānshangđóng (cửa)
楼上lóu shàngtầng trên
路上lùshangtrên đường
马上mǎshàngngay; lập tức
上班shàng∥bānđi làm
上边shàngbianphía trên
上车shàng chēlên xe
上次shàng cìlần trước
上课shàng∥kèlên lớp; học; giảng bài
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 3 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
上Số nét3 nét.