字舟Zizhou
赶
Học chữ · Cấp 3

赶 / 趕

PinyingǎnHán Việtcản
Động từ

đuổi kịp; bắt kịp

10 nétBộ 走Cấp 3Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 赶 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 赶

9 từ
赶到gǎndàovội đến (một nơi)
赶紧gǎnjǐnvội vàng
赶快gǎnkuàinhanh chóng; ngay lập tức
赶忙gǎnmángvội vàng
赶上gǎn∥·shàngtheo kịp
赶不上gǎnbushàngkhông theo kịp
赶赴gǎnfùvội vã
赶往gǎnwǎngvội vã đi đến
追赶zhuīgǎntheo đuổi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 走 · 10 nét

走Bộ thủBộ số 156 trong hệ tra cứu Unicode.
赶Số nét10 nét.
趕phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.