为了更高的工资而努力工作。
wèile gèng gāo de gōngzī ér nǔlì gōngzuò
Làm việc chăm chỉ để có mức lương cao hơn.
gōngzī
wèile gèng gāo de gōngzī ér nǔlì gōngzuò
Làm việc chăm chỉ để có mức lương cao hơn.
wǒ xiǎng zhīdào gōngzī néng fǒu zēngjiā
Tôi muốn biết lương có thể tăng hay không.
wǎngyè jièshào guójì gōngsī de gōngzī qíngkuàng
Trang web giới thiệu tình hình lương của các công ty quốc tế.