字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

工资

gōngzī

tiền lương; lương

Gặp trong câu

为了更高的工资而努力工作。

wèile gèng gāo de gōngzī ér nǔlì gōngzuò

Làm việc chăm chỉ để có mức lương cao hơn.

我想知道工资能否增加。

wǒ xiǎng zhīdào gōngzī néng fǒu zēngjiā

Tôi muốn biết lương có thể tăng hay không.

网页介绍国际公司的工资情况。

wǎngyè jièshào guójì gōngsī de gōngzī qíngkuàng

Trang web giới thiệu tình hình lương của các công ty quốc tế.

Các chữ trong từ