字舟Zizhou
资
Học chữ · Cấp 3

资 / 資

PinyinzīHán Việttư

tài nguyên · vốn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 工资, 资格, 资金. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 贝Cấp 3Viết cấp 319 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 资

12 từ
工资gōngzītiền lương; lương
资格zīgétrình độ
资金zījīnquỹ; vốn
投资tóuzīđầu tư
资料zīliàotài liệu
资源zīyuántài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản)
资本zīběnvốn
资产zīchǎntài sản
资助zīzhùtrợ cấp
外资wàizīđầu tư nước ngoài
出资chūzīcấp vốn
合资hézīliên doanh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 10 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
资Số nét10 nét.
資phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.