Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 资
工资tiền lương; lương
资格trình độ
资金quỹ; vốn
投资đầu tư
资料tài liệu
资源tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản)
资本vốn
资产tài sản
资助trợ cấp
外资đầu tư nước ngoài
出资cấp vốn
合资liên doanh
tài nguyên · vốn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 工资, 资格, 资金. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.