字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

航班

hángbān

chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)

Gặp trong câu

航班晚了两个小时,我累死了。

hángbān wǎn le liǎng gè xiǎoshí wǒ lèi sǐ le

Chuyến bay muộn hai tiếng, tôi mệt chết đi được.

这张照片可以证明我们的航班到了。

zhè zhāng zhàopiàn kěyǐ zhèngmíng wǒmen de hángbān dào le

Tấm ảnh này có thể chứng minh chuyến bay của chúng tôi đã đến.

Các chữ trong từ