Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 航
航班chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
航空hàng không
宇航员phi hành gia
导航điều hướng
航海đi biển
航天chuyến bay vào không gian
航行đi thuyền
航运vận tải hàng hải
航天员phi hành gia
thuyền · tàu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 航班, 航空, 宇航员. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.