字舟Zizhou
航
Học chữ · Cấp 4

航

PinyinhángHán Việthàng

thuyền · tàu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 航班, 航空, 宇航员. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 舟Cấp 4Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 航

9 từ
航班hángbānchuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
航空hángkōnghàng không
宇航员yǔhángyuánphi hành gia
导航dǎohángđiều hướng
航海hánghǎiđi biển
航天hángtiānchuyến bay vào không gian
航行hángxíngđi thuyền
航运hángyùnvận tải hàng hải
航天员hángtiānyuánphi hành gia
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 舟 · 10 nét

舟Bộ thủBộ số 137 trong hệ tra cứu Unicode.
航Số nét10 nét.