字舟Zizhou
班
Học chữ · Cấp 1

班

PinyinbānHán Việtban
Danh từ · Lượng từ

lớp; ca; chuyến

10 nétBộ 玉Cấp 1Viết cấp 214 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 班 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 班

11 từ
上班shàng∥bānđi làm
下班xià∥bāntan làm
班长bānzhǎnglớp trưởng
班级bānjílớp học (nhóm học sinh)
航班hángbānchuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
加班jiā∥bānlàm thêm giờ
培训班péixùnbānlớp đào tạo
值班zhí∥bānlàm ca
西班牙语Xībānyáyǔngôn ngữ Tây Ban Nha
族(上班族)zú (shàngbānzú)chủng tộc
接班jiē∥bāntiếp quản
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 玉 · 10 nét

玉Bộ thủBộ số 96 trong hệ tra cứu Unicode.
班Số nét10 nét.