字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

环保

huánbǎo

bảo vệ môi trường

Gặp trong câu

跟以前相比,今后的道路更环保。

gēn yǐqián xiāngbǐ jīnhòu de dàolù gèng huánbǎo

So với trước đây, đường sá sau này sẽ thân thiện với môi trường hơn.

他一生都在研究环保问题。

tā yìshēng dōu zài yánjiū huánbǎo wèntí

Cả đời ông ấy đều nghiên cứu các vấn đề môi trường.

研究发现,跟开车相比,走路更环保。

yánjiū fāxiàn gēn kāichē xiāngbǐ zǒulù gèng huánbǎo

Nghiên cứu cho thấy so với lái xe, đi bộ thân thiện với môi trường hơn.

Các chữ trong từ