字舟Zizhou
保
Học chữ · Cấp 3

保

PinyinbǎoHán Việtbảo
Động từ

phòng thủ; bảo vệ; giữ

9 nétBộ 人Cấp 3Viết cấp 325 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 保 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 保

11 từ
保安bǎo’ānbảo đảm an ninh công cộng
保持bǎochígiữ
保存bǎocúnbảo tồn
保护bǎohùbảo vệ
保留bǎoliúgiữ
保险bǎoxiǎnbảo hiểm
保证bǎozhèngbảo đảm
环保huánbǎobảo vệ môi trường
确保quèbǎođảm bảo; bảo đảm
保密bǎo∥mìgiữ bí mật
保守bǎoshǒubảo thủ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 9 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
保Số nét9 nét.