字舟Zizhou
环
Học chữ · Cấp 3

环 / 環

PinyinhuánHán Việthoàn
Danh từ

nhẫn

8 nétBộ 玉Cấp 3Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 环 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 环

7 từ
环保huánbǎobảo vệ môi trường
环境huánjìngmôi trường
环节huánjiéđốt
循环xúnhuántuần hoàn
光环guānghuánvòng ánh sáng; hào quang; vinh quang
环球huánqiúvòng quanh thế giới
环绕huánràobao quanh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 玉 · 8 nét

玉Bộ thủBộ số 96 trong hệ tra cứu Unicode.
环Số nét8 nét.
環phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.