字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

活动

huódòng

hoạt động; vận động

Gặp trong câu

这两项活动不仅感人,而且很有意思。

zhè liǎng xiàng huódòng bùjǐn gǎnrén érqiě hěn yǒu yìsi

Hai hoạt động này không những cảm động mà còn rất thú vị.

低温不仅影响交通,而且影响活动安排。

dīwēn bùjǐn yǐngxiǎng jiāotōng érqiě yǐngxiǎng huódòng ānpái

Nhiệt độ thấp không chỉ ảnh hưởng giao thông mà còn ảnh hưởng việc sắp xếp hoạt động.

Các chữ trong từ