字舟Zizhou
活
Học chữ · Cấp 2

活

PinyinhuóHán Việthoạt / quạt
Tính từ · Động từ

sống; hoạt động; linh hoạt

9 nétBộ 水Cấp 2Viết cấp 218 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 活 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 活

11 từ
活动huódònghoạt động; vận động
生活shēnghuósống
干活儿gàn∥huórlàm việc; lao động
活力huólìnăng lượng
活泼huó·pōsôi nổi
快活kuàihuovui vẻ
活跃huóyuènăng động
灵活línghuólinh hoạt
生活费shēnghuófèichi phí sinh hoạt
复活fùhuóhồi sinh
活该huógāiđáng đời
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 9 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
活Số nét9 nét.