字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

技术

jìshù

công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng

Gặp trong câu

学习新技术首先要了解怎么用,其次要多练习。

xuéxí xīn jìshù shǒuxiān yào liǎojiě zěnme yòng qícì yào duō liànxí

Học công nghệ mới trước hết cần hiểu cách sử dụng, tiếp theo cần luyện tập nhiều.

新技术让工作更方便。

xīn jìshù ràng gōngzuò gèng fāngbiàn

Công nghệ mới khiến công việc thuận tiện hơn.

Các chữ trong từ