字舟Zizhou
技
Học chữ · Cấp 3

技

PinyinjìHán Việtkỹ / kĩ

kỹ năng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 技术, 科技, 技巧. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 手Cấp 3Viết cấp 312 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 技

12 từ
技术jìshùcông nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
科技kējìkhoa học và công nghệ
技巧jìqiǎokỹ năng
技能jìnéngkhả năng kỹ thuật
高科技gāokējìcông nghệ cao; kỹ thuật cao
技艺jìyìkỹ năng
竞技jìngjìthi đấu kỹ năng
绝技juéjìkỹ năng điêu luyện
演技yǎnjìdiễn xuất
杂技zájìxiếc
高新技术gāoxīn-jìshùcông nghệ cao
一技之长yíjìzhīchángthành thạo trong một lĩnh vực cụ thể
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 7 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
技Số nét7 nét.