字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

加快

jiākuài

tăng tốc

Gặp trong câu

这样做便于大家工作,也能加快公司的发展。

zhèyàng zuò biànyú dàjiā gōngzuò yě néng jiākuài gōngsī de fāzhǎn

Làm như vậy thuận tiện cho mọi người làm việc và cũng có thể đẩy nhanh sự phát triển của công ty.

Các chữ trong từ