字舟Zizhou
快
Học chữ · Cấp 1

快

PinyinkuàiHán Việtkhoái
Tính từ · Phó từ

nhanh; sắp

7 nétBộ 心Cấp 1Viết cấp 120 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 快 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 快

11 từ
快餐kuàicānthức ăn nhanh
快乐kuàilèvui vẻ; hạnh phúc
快要kuàiyàosắp; sắp sửa
凉快liángkuaimát mẻ
快点儿kuài diǎnrnhanh lên; mau lên
赶快gǎnkuàinhanh chóng; ngay lập tức
加快jiākuàităng tốc
快速kuàisùnhanh; tốc độ cao; mau lẹ
尽快jǐnkuàicàng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
快递kuàidìchuyển phát nhanh
痛快tòng·kuàivui vẻ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 7 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
快Số nét7 nét.