字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

降价

jiàngjià

giảm giá; hạ giá

Gặp trong câu

拿零食来说,网上的零食常常会降价。

ná língshí lái shuō wǎngshang de língshí chángcháng huì jiàngjià

Lấy đồ ăn vặt làm ví dụ, đồ ăn vặt trên mạng thường được giảm giá.

Các chữ trong từ