字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

降温

jiàngwēn

trở nên mát hơn

Gặp trong câu

天气降温了,我们坐大巴去公司。

tiānqì jiàngwēn le wǒmen zuò dàbā qù gōngsī

Trời lạnh đi rồi, chúng tôi đi xe buýt đường dài tới công ty.

Các chữ trong từ