字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

交流

jiāoliú

trao đổi

Gặp trong câu

你还说常和中国朋友交流呢,见面的时候却不敢说话。

nǐ hái shuō cháng hé Zhōngguó péngyou jiāoliú ne jiànmiàn de shíhou què bù gǎn shuōhuà

Thế mà bạn còn nói thường giao lưu với bạn Trung Quốc, gặp mặt lại không dám nói.

我只是有点儿怕说错,平时也会整理交流资料。

wǒ zhǐshì yǒudiǎnr pà shuō cuò píngshí yě huì zhěnglǐ jiāoliú zīliào

Tôi chỉ hơi sợ nói sai thôi, bình thường tôi cũng sắp xếp tài liệu giao lưu.

郊区有大量人员参加交流会。

jiāoqū yǒu dàliàng rényuán cānjiā jiāoliú huì

Ở ngoại ô có rất nhiều người tham gia buổi giao lưu.

参加的人年龄不同,大家交流得很自然。

cānjiā de rén niánlíng bù tóng dàjiā jiāoliú de hěn zìrán

Người tham gia có độ tuổi khác nhau, mọi người giao lưu rất tự nhiên.

Các chữ trong từ