你还说常和中国朋友交流呢,见面的时候却不敢说话。
nǐ hái shuō cháng hé Zhōngguó péngyou jiāoliú ne jiànmiàn de shíhou què bù gǎn shuōhuà
Thế mà bạn còn nói thường giao lưu với bạn Trung Quốc, gặp mặt lại không dám nói.
jiāoliú
nǐ hái shuō cháng hé Zhōngguó péngyou jiāoliú ne jiànmiàn de shíhou què bù gǎn shuōhuà
Thế mà bạn còn nói thường giao lưu với bạn Trung Quốc, gặp mặt lại không dám nói.
wǒ zhǐshì yǒudiǎnr pà shuō cuò píngshí yě huì zhěnglǐ jiāoliú zīliào
Tôi chỉ hơi sợ nói sai thôi, bình thường tôi cũng sắp xếp tài liệu giao lưu.
jiāoqū yǒu dàliàng rényuán cānjiā jiāoliú huì
Ở ngoại ô có rất nhiều người tham gia buổi giao lưu.
cānjiā de rén niánlíng bù tóng dàjiā jiāoliú de hěn zìrán
Người tham gia có độ tuổi khác nhau, mọi người giao lưu rất tự nhiên.