字舟Zizhou
流
Học chữ · Cấp 2

流

PinyinliúHán Việtlưu
Động từ

chảy; lưu chuyển

10 nétBộ 水Cấp 2Viết cấp 233 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 流 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 流

11 từ
流利liúlìlưu loát
流行liúxíngphổ biến; thịnh hành; lan truyền
交流jiāoliútrao đổi
潮流cháoliúthủy triều
流传liúchuánlan truyền
流动liúdòngchảy
流通liútōnglưu thông; phân phối
一流yīliúchất lượng hàng đầu
流感liúgǎncúm; bệnh cúm
主流zhǔliúdòng chính
风流fēngliúxuất chúng và tài hoa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 10 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
流Số nét10 nét.