字舟Zizhou
交
Học chữ · Cấp 2

交

PinyinjiāoHán Việtgiao
Động từ

giao; nộp; trao; kết bạn

6 nétBộ 亠Cấp 2Viết cấp 239 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 交 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 交

11 từ
交给jiāo gěiđưa; giao; chuyển giao
交通jiāotōnggiao thông; vận tải
公交车gōngjiāochēphương tiện giao thông công cộng
交朋友jiāo péngyoukết bạn
交费jiāofèitrả phí
交警jiāojǐngcảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiao1 tong1 jing3 cha2])
交流jiāoliútrao đổi
交往jiāowǎnggiao thiệp (với)
交易jiāoyìgiao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch
外交wàijiāongoại giao
交换jiāohuàntrao đổi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 亠 · 6 nét

亠Bộ thủBộ số 8 trong hệ tra cứu Unicode.
交Số nét6 nét.