字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

结果

jiéguǒ

kết quả

Gặp trong câu

看了结果以后,他判断自己应该能入学。

kàn le jiéguǒ yǐhòu tā pànduàn zìjǐ yīnggāi néng rùxué

Sau khi xem kết quả, anh ấy nhận định mình có lẽ đủ điều kiện nhập học.

比赛结果让谁改了?

bǐsài jiéguǒ ràng shéi/shuí gǎi le

Kết quả thi đấu đã bị ai sửa vậy?

Các chữ trong từ