看了结果以后,他判断自己应该能入学。
kàn le jiéguǒ yǐhòu tā pànduàn zìjǐ yīnggāi néng rùxué
Sau khi xem kết quả, anh ấy nhận định mình có lẽ đủ điều kiện nhập học.
jiéguǒ
kàn le jiéguǒ yǐhòu tā pànduàn zìjǐ yīnggāi néng rùxué
Sau khi xem kết quả, anh ấy nhận định mình có lẽ đủ điều kiện nhập học.
bǐsài jiéguǒ ràng shéi/shuí gǎi le
Kết quả thi đấu đã bị ai sửa vậy?