Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 果
水果trái cây
结果kết quả
如果nếu
成果kết quả
果然quả nhiên; đúng như dự đoán
果汁nước ép trái cây
后果hậu quả
苹果quả táo
效果kết quả
果实quả (do cây trồng tạo ra)
果酱mứt
果树cây ăn quả
trái cây · kết quả
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 水果, 结果, 如果. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.