字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

举行

jǔxíng

tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)

Gặp trong câu

各地不举行大活动也会有人来。

gèdì bù jǔxíng dà huódòng yě huì yǒu rén lái

Dù các nơi không tổ chức hoạt động lớn thì vẫn sẽ có người đến.

Các chữ trong từ