字舟Zizhou
举
Học chữ · Cấp 2

举 / 舉

PinyinjǔHán Việtcử
Động từ

giơ; nâng; nêu (ví dụ)

9 nétBộ 丶Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 举 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 举

11 từ
举手jǔshǒugiơ tay
举行jǔxíngtổ chức
举办jǔbàntổ chức
举动jǔdònghành động
选举xuǎnjǔbầu cử
举报jǔbàobáo cáo
举措jǔcuòđộng thái; hành động; biện pháp
举例jǔ∥lìđưa ra ví dụ
举止jǔzhǐdáng vẻ
举重jǔzhòngnâng tạ
列举lièjǔdanh sách
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 丶 · 9 nét

丶Bộ thủBộ số 3 trong hệ tra cứu Unicode.
举Số nét9 nét.
舉phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.