字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

科技

kējì

khoa học và công nghệ

Gặp trong câu

科技发展很快,有些人却不常用电脑。

kējì fāzhǎn hěn kuài yǒuxiē rén què bù cháng yòng diànnǎo

Công nghệ phát triển rất nhanh nhưng có người lại không thường dùng máy tính.

Các chữ trong từ