字舟Zizhou
科
Học chữ · Cấp 2

科

PinyinkēHán Việtkhoa
Danh từ

môn; ngành; khoa

9 nétBộ 禾Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 科 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 科

11 từ
科学kēxuékhoa học
家(科学家)jiā (kēxuéjiā)-gia; nhà/chuyên gia (hậu tố chỉ người chuyên môn)
科技kējìkhoa học và công nghệ
本科běnkēkhóa học đại học
内科nèikēnội khoa; y học tổng quát
学科xuékēmôn học
儿科érkēkhoa nhi
科研kēyánnghiên cứu
外科wàikēphẫu thuật
高科技gāokējìcông nghệ cao; kỹ thuật cao
工科gōngkēngành kỹ thuật trong học thuật
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 禾 · 9 nét

禾Bộ thủBộ số 115 trong hệ tra cứu Unicode.
科Số nét9 nét.