字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

浪漫

làngmàn

lãng mạn

Gặp trong câu

这里很浪漫,也很适合走路,我想养成每天走路的习惯。

zhèlǐ hěn làngmàn yě hěn shìhé zǒulù wǒ xiǎng yǎngchéng měi tiān zǒulù de xíguàn

Nơi này rất lãng mạn và cũng rất thích hợp để đi bộ; tôi muốn hình thành thói quen đi bộ mỗi ngày.

Các chữ trong từ