字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

理想

lǐxiǎng

một lý tưởng

Gặp trong câu

他的理想是以后当老师,所以准备报考硕士。

tā de lǐxiǎng shì yǐhòu dāng lǎoshī suǒyǐ zhǔnbèi bàokǎo shuòshì

Lý tưởng của anh ấy là sau này làm giáo viên, nên anh ấy chuẩn bị đăng ký học thạc sĩ.

Các chữ trong từ