字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

厉害

lìhai

lợi hại; nghiêm trọng; dữ dội

Gặp trong câu

父亲在机场待了很久,累得厉害。

fùqīn zài jīchǎng dāi le hěn jiǔ lèi de lìhai

Bố tôi ở sân bay rất lâu, mệt lả đi.

父亲坐飞机以后累得厉害。

fùqīn zuò fēijī yǐhòu lèi de lìhai

Sau khi đi máy bay, bố tôi mệt lả đi.

Các chữ trong từ