字舟Zizhou
厉
Học chữ · Cấp 5

厉 / 厲

PinyinlìHán Việtlệ / lại

nghiêm khắc · nghiêm trọng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 厉害, 严厉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 厂Cấp 52 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 厉

2 từ
厉害lìhaikinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng
严厉yánlìnghiêm khắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 厂 · 5 nét

厂Bộ thủBộ số 27 trong hệ tra cứu Unicode.
厉Số nét5 nét.
厲phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.