Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 厉
厉害kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng
严厉nghiêm khắc
nghiêm khắc · nghiêm trọng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 厉害, 严厉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.