字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

零花钱

línghuāqián

tiền tiêu vặt

Gặp trong câu

他不是用零花钱买书,就是用零花钱买别的东西。

tā bù shì yòng línghuāqián mǎi shū jiù shì yòng línghuāqián mǎi biéde dōngxi

Anh ấy hoặc dùng tiền tiêu vặt mua sách, hoặc dùng tiền tiêu vặt mua đồ khác.

Các chữ trong từ