字舟Zizhou
花
Học chữ · Cấp 1

花

PinyinhuāHán Việthoa
Danh từĐộng từ

hoa · tiêu (tiền/thời gian); bỏ ra

7 nétBộ 艸Cấp 1Viết cấp 123 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

huāDanh từ · Cấp 1

hoa

huāĐộng từ · Cấp 2

tiêu (tiền/thời gian); bỏ ra

huāTính từ · Cấp 4

lòe loẹt; nhiều màu; hoa

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 花

9 từ
花园huāyuánvườn
开花kāi∥huānở hoa
鲜花xiānhuāhoa
桃花táohuāhoa đào
花费huāfèichi phí
花瓶huāpíngbình hoa
花生huāshēngđậu phộng
梅花méihuāhoa mai
烟花yānhuāpháo hoa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 7 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
花Số nét7 nét.