Loại từ & cách dùngCấp 1
Phân biệt các cách dùng
huāDanh từ · Cấp 1
hoa
huāĐộng từ · Cấp 2
tiêu (tiền/thời gian); bỏ ra
huāTính từ · Cấp 4
lòe loẹt; nhiều màu; hoa
Danh từ
Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.
Động từ
Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.
Tính từ
Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.