字舟Zizhou
钱
Học chữ · Cấp 1

钱 / 錢

PinyinqiánHán Việttiền / tiễn
Danh từ

tiền

10 nétBộ 钅Cấp 1Viết cấp 116 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 钱 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 钱

11 từ
钱包qiánbāoví
价钱jià·qiángiá cả
挣钱zhèng∥qiánkiếm tiền
金钱jīnqiántiền
省钱shěng∥qiántiết kiệm tiền
赚钱zhuàn∥qiánkiếm tiền
本钱běnqiánvốn
零钱língqiántiền thối
赔钱péi∥qiánlỗ tiền
钱财qiáncáicủa cải
掏钱tāo qiántrả tiền
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 10 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
钱Số nét10 nét.
錢phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.