字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

流行

liúxíng

phổ biến; thịnh hành; lan truyền

Gặp trong câu

不管电动车多流行,我都坐地铁。

bùguǎn diàndòngchē duō liúxíng wǒ dōu zuò dìtiě

Dù xe điện có phổ biến đến đâu, tôi vẫn đi tàu điện ngầm.

Các chữ trong từ